Bộ từ vựng Bài 13: Bạn Có Muốn Uống Sữa Không? trong bộ Lớp 4: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bài 13: Bạn Có Muốn Uống Sữa Không?' trong bộ 'Lớp 4' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) thịt bò, bò nuôi để làm thịt, sức mạnh;
(verb) phàn nàn, than vãn, tăng cường (quân sự)
Ví dụ:
There was the smell of roast beef.
Có mùi của thịt bò nướng.
(noun) gà;
(adjective) yếu bóng vía, nhát gan
Ví dụ:
Why won't you jump? Are you chicken?
Tại sao bạn không nhảy? Bạn nhát gan à?
(noun) cá, món cá, người bị mồi chài;
(verb) đánh cá, câu cá, bắt cá
Ví dụ:
The sea is thick with fish.
Biển dày đặc cá.
(noun) lá cây, lá, tờ;
(verb) ra lá, trổ lá
Ví dụ:
Many of the trees had lost their leaves.
Nhiều cây bị rụng lá.
(noun) sữa, nhựa mủ, nước (dừa...);
(verb) vắt sữa, bòn rút (của cải)
Ví dụ:
I need some milk now.
Bây giờ tôi cần một ít sữa.
(noun) mì, mì sợi, bún
Ví dụ:
Would you prefer rice or noodles?
Bạn thích cơm hay mì hơn?
(noun) thóc, gạo, cơm
Ví dụ:
Do you prefer brown rice or white rice?
Bạn thích gạo lứt hay gạo trắng?
(noun) rau, người sống cuộc đời tẻ nhạt;
(adjective) (thuộc) thực vật, (thuộc) rau
Ví dụ:
decaying vegetable matter
vấn đề về rau thối rữa
(noun) nước, mặt nước, vùng biển;
(verb) tưới nước, làm rưng rưng, làm chảy nước miếng
Ví dụ:
Water has accounted 3/4 of surface of the Earth.
Nước chiếm 3/4 bề mặt Trái đất.