Bộ từ vựng Khác (Out) trong bộ Cụm Động Từ Sử Dụng 'Out': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Khác (Out)' trong bộ 'Cụm Động Từ Sử Dụng 'Out'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) quá tuổi, không còn đủ điều kiện
Ví dụ:
She aged out of the foster care system when she turned 18.
Cô ấy quá tuổi để tiếp tục ở trong hệ thống chăm sóc nuôi dưỡng khi tròn 18 tuổi.
(phrasal verb) hát to, hát hết sức, chơi hết sức
Ví dụ:
Nobody can belt out a tune like she can.
Không ai có thể hát to một giai điệu như cô ấy.
(phrasal verb) làm khô, hong khô, cai nghiện, phục hồi
Ví dụ:
If you don't keep food covered, it dries out.
Nếu bạn không đậy kín thức ăn, nó sẽ bị khô.
(phrasal verb) làm phẳng, san bằng, ổn định, không tăng nữa
Ví dụ:
They flattened out the dough before baking the bread.
Họ làm phẳng bột trước khi nướng bánh mì.
(phrasal verb) cô lập, loại trừ, ngăn chặn, chặn đứng
Ví dụ:
She felt frozen out by her colleagues after the disagreement.
Cô ấy cảm thấy bị cô lập bởi đồng nghiệp sau cuộc tranh cãi.
(phrasal verb) sống xa nhà, sống hết, thực hiện, sống đến cuối, trải qua
Ví dụ:
The nanny lives out and only comes to the house during the day.
Người giữ trẻ sống xa nhà và chỉ đến nhà vào ban ngày.
(phrasal verb) in ra, tạo bản in;
(noun) bản in
Ví dụ:
The teacher handed out printouts of the lecture notes.
Giáo viên phát bản in của ghi chú bài giảng.
(phrasal verb) đăng xuất
Ví dụ:
If you are using a public computer, sign out of email rather than just clicking out of the screen.
Nếu bạn đang sử dụng máy tính công cộng, hãy đăng xuất khỏi email thay vì chỉ nhấp ra khỏi màn hình.
(phrasal verb) rã đông, làm tan, làm ấm, phục hồi
Ví dụ:
He sat by the fire to thaw out after being outside in the snow.
Anh ấy ngồi bên lò sưởi để làm ấm sau khi ở ngoài trời tuyết.
(phrasal verb) tập thể dục, cho ra kết quả, giải quyết, tìm ra cách
Ví dụ:
Huw works out in the gym two or three times a week.
Huw tập thể dục hai hoặc ba lần một tuần.
(phrasal verb) thu nhỏ
Ví dụ:
Zoom out and aim at Uncle Dave flipping burgers on the grill.
Thu nhỏ và ngắm vào chú Dave đang lật bánh mì kẹp thịt trên vỉ nướng.
(phrasal verb) thực hiện, tiến hành
Ví dụ:
Dr. Carter is carrying out research on early Christian art.
Tiến sĩ Carter đang thực hiện nghiên cứu về nghệ thuật Cơ đốc giáo thời kỳ đầu.
(phrasal verb) trang trí, làm đẹp
Ví dụ:
They did out the living room with new curtains and furniture.
Họ trang trí phòng khách với rèm và nội thất mới.
(phrasal verb) giải quyết, khắc phục, làm phẳng, là phẳng
Ví dụ:
They need to iron out the details of the contract before signing.
Họ cần giải quyết các chi tiết của hợp đồng trước khi ký.
(phrasal verb) giải quyết, sắp xếp, phân loại;
(noun) sự sắp xếp
Ví dụ:
I've had a sort-out in the bedroom - it's looking rather better.
Tôi đã sắp xếp đồ đạc trong phòng ngủ - nó trông khá hơn.
(phrasal verb) chấm công ra
Ví dụ:
I usually clock out at 6 p.m. every day.
Tôi thường chấm công ra lúc 6 giờ chiều mỗi ngày.
(phrasal verb) điền vào, trở nên đầy đặn hơn, trông khỏe mạnh hơn
Ví dụ:
to fill out an application form
điền vào mẫu đơn đăng ký
(phrasal verb) viết đầy đủ, viết chi tiết, soạn thảo, viết ra, loại bỏ (nhân vật)
Ví dụ:
She wrote out the address on the envelope instead of using a label.
Cô ấy viết đầy đủ địa chỉ trên phong bì thay vì dùng nhãn dán.
(phrasal verb) thành công, chiến thắng, vượt qua, thắng thế
Ví dụ:
It won't be easy but we'll win out in the end.
Sẽ không dễ dàng nhưng cuối cùng chúng ta sẽ chiến thắng.
(phrasal verb) thổi, phun trào, đánh bại hoàn toàn;
(noun) vụ nổ lốp, bữa tiệc thịnh soạn, chiến thắng áp đảo
Ví dụ:
to have a blowout
có một vụ nổ lốp
(phrasal verb) bật ra, nói đột ngột, bùng nổ, bộc phát
Ví dụ:
She burst out laughing at the comedian’s joke.
Cô ấy bật cười trước câu đùa của danh hài.
(phrasal verb) thổi, dập tắt, phát sóng
Ví dụ:
Firefighters have been called to put out the fire in the city centre.
Lực lượng cứu hỏa đã được gọi đến để dập lửa ở trung tâm thành phố.
(noun) việc mua lại;
(phrasal verb) mua lại
Ví dụ:
The tech giant completed a $2 billion buyout of its competitor.
Tập đoàn công nghệ đã hoàn tất thương vụ mua lại trị giá 2 tỷ đô của đối thủ.
(phrasal verb) bán, thanh lý, rút tiền mặt
Ví dụ:
Many executives cashed out large chunks of stock when the price was near its high.
Nhiều giám đốc điều hành đã bán ra một lượng lớn cổ phiếu khi giá gần đạt mức cao.
(phrasal verb) vung tiền, chi tiêu xa xỉ, tiêu hoang
Ví dụ:
We're going to splash out and buy a new car.
Chúng ta sẽ vung tiền và mua một chiếc ô tô mới.