Bộ từ vựng Trật tự và Ngăn nắp trong bộ Mô tả phẩm chất: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Trật tự và Ngăn nắp' trong bộ 'Mô tả phẩm chất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) rất sạch sẽ, sạch tinh tươm
Ví dụ:
Her kitchen was as clean as a new pin.
Nhà bếp của cô ấy sạch tinh tươm.
(idiom) sạch tinh tươm, rất sạch sẽ, không tì vết
Ví dụ:
After scrubbing the floors, they were as clean as a whistle.
Sau khi chà sàn, sàn nhà sạch tinh tươm.
(idiom) gọn gàng, ngăn nắp, có trật tự
Ví dụ:
She always keeps her desk in apple-pie order.
Cô ấy luôn giữ bàn làm việc gọn gàng.
(idiom) vương vãi khắp nơi, bừa bộn khắp nơi, lung tung khắp nơi, rối tung
Ví dụ:
There were dirty dishes and clothes all over the place.
Bát đĩa và quần áo bẩn vương vãi khắp nơi.
give something/someone the once-over
(phrase) nhìn sơ qua, nhìn nhanh, xem xét sơ qua
Ví dụ:
He gave the new car a quick once-over before buying it.
Anh ấy nhìn sơ qua chiếc xe mới trước khi mua.
(idiom) lạc lõng, không phù hợp
Ví dụ:
He felt out of place at the fancy party.
Anh ấy cảm thấy lạc lõng ở bữa tiệc sang trọng.
(idiom) tình trạng bừa bộn, rối tung, lộn xộn, làm hỏng hoàn toàn
Ví dụ:
He made a real dog’s breakfast of the presentation.
Anh ta đã làm rối tung buổi thuyết trình.
(idiom) yêu say đắm
Ví dụ:
Laura fell head over heels in love with Chris.
Laura yêu Chris say đắm.
(idiom) tỉnh táo và đầy sức sống, tràn đầy năng lượng
Ví dụ:
After a good night's sleep, she was as fresh as a daisy.
Sau một giấc ngủ ngon, cô ấy tỉnh táo và đầy sức sống.