Bộ từ vựng Tháng và Mùa trong bộ Cấp độ A1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tháng và Mùa' trong bộ 'Cấp độ A1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tháng giêng, tháng một
Ví dụ:
Sophie was two in January.
Sophie lên hai tuổi vào tháng giêng.
(noun) tháng hai
Ví dụ:
Even in February the place is busy.
Ngay cả trong tháng hai nơi này cũng bận rộn.
(noun) tháng ba, cuộc diễu hành, hành khúc;
(verb) diễu hành, hành quân, đưa đi
Ví dụ:
The relieving force was more than a day's march away.
Lực lượng giải vây còn hơn một ngày hành quân.
(noun) tháng tư
Ví dụ:
The prison was to close in April.
Nhà tù sẽ đóng cửa vào tháng tư.
(noun) tháng năm;
(modal verb) có thể (chỉ khả năng; sự cho phép; hỏi thông tin), chúc, cầu mong
Ví dụ:
There may be other problems that we don't know about.
Có thể có những vấn đề khác mà chúng tôi không biết.
(noun) tháng bảy
Ví dụ:
I had a letter from him in July.
Tôi đã có một lá thư từ anh ấy vào tháng bảy.
(noun) tháng tám;
(adjective) uy nghi, oai nghiêm, oai vệ
Ví dụ:
She was in august company.
Cô ấy đã ở trong một công ty uy nghi.
(noun) tháng chín
Ví dụ:
Sow the plants in early September.
Gieo cây vào đầu tháng chín.
(noun) tháng mười
Ví dụ:
The project started in October.
Dự án đã bắt đầu vào tháng mười.
(noun) tháng mười một
Ví dụ:
The store opened in November.
Cửa hàng khai trương vào tháng mười một.
(noun) tháng mười hai, tháng chạp
Ví dụ:
The fuel shortage worsened during December.
Tình trạng thiếu nhiên liệu trở nên tồi tệ hơn trong tháng mười hai.
(noun) mùa (trong năm), mùa giải, mùa;
(verb) cho gia vị, nêm nếm, thêm gia vị
Ví dụ:
There are four seasons in a year.
Một năm có bốn mùa.
(noun) mùa xuân, sự nhảy, cái nhảy;
(verb) nhảy, bật mạnh, nổi lên
Ví dụ:
In spring the garden is a feast of blossoms.
Vào mùa xuân, khu vườn là một lễ hội của hoa.
(noun) mùa hè, mùa hạ;
(verb) đi nghỉ hè, đi nghỉ mát
Ví dụ:
The plant flowers in late summer.
Cây ra hoa vào cuối mùa hè.
(noun) mùa thu, sự ngã, lượng tuyết;
(verb) rơi, rủ xuống, hạ thấp
Ví dụ:
His mother had a fall, hurting her leg as she alighted from a train.
Mẹ anh ấy bị một cú ngã, bị thương ở chân khi bước xuống xe lửa.
(noun) mùa đông;
(verb) trú đông, tránh rét, nghỉ đông
Ví dụ:
The tree has a good crop of berries in winter.
Cây cho hoa đậu quả vào mùa đông.