Bộ từ vựng Thể thao - Sport trong bộ A0 - Từ Vựng Cho Người Mất Gốc: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thể thao - Sport' trong bộ 'A0 - Từ Vựng Cho Người Mất Gốc' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) (môn) bóng đá, bóng bầu dục (Bắc Mỹ)
Ví dụ:
a football club
một câu lạc bộ bóng đá
(noun) quần vợt
Ví dụ:
I usually play tennis 2 times a week.
Tôi thường chơi quần vợt 2 lần một tuần.
(noun) (môn) khúc côn cầu
Ví dụ:
Hockey is my favourite sport.
Khúc côn cầu là môn thể thao yêu thích của tôi.
(noun) môn bóng rổ, quả bóng rổ
Ví dụ:
I like to play basketball.
Tôi thích chơi bóng rổ.
(noun) quả bóng, banh, buổi khiêu vũ, tinh hoàn;
(verb) vo tròn, cuộn lại, quan hệ tình dục, ngủ với ai
Ví dụ:
Just try to concentrate on hitting the ball.
Chỉ cần cố gắng tập trung vào việc đánh bóng.
(noun) môn bóng chày, quả bóng chày
Ví dụ:
Jake never played baseball like the other kids.
Jake không bao giờ chơi bóng chày như những đứa trẻ khác.
(noun) (môn) bóng bàn
Ví dụ:
I am watching a table tennis match now.
Tôi đang xem một trận đấu bóng bàn bây giờ.
(noun) sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình;
(verb) nhảy, giật mình, giật nảy người
Ví dụ:
In making the short jump across the gully he lost his balance.
Khi thực hiện cú nhảy ngắn qua khe nước, anh ta đã mất thăng bằng.
(noun) sự ném, sự vứt, khoảng ném xa;
(verb) ném, quăng, vật ngã
Ví dụ:
a throw of the dice
ném xúc xắc
(noun) (môn) bơi lội, sự bơi
Ví dụ:
Rachel had always loved swimming.
Rachel luôn thích bơi lội.
(noun) cầu lông
Ví dụ:
We often play badminton in the afternoon.
Chúng tôi thường chơi cầu lông vào buổi chiều.
(noun) sự bắt, sự nắm lấy, sự đánh bắt cá;
(verb) bắt lấy, nắm lấy, theo kịp
Ví dụ:
a record catch of 6.9 billion pounds of fish
một kỷ lục đánh bắt được 6,9 tỷ pound cá
(noun) thể thao, môn thể thao, sự giải trí;
(verb) giỡn, giải trí, vui đùa
Ví dụ:
Team sports such as baseball and soccer.
Các môn thể thao đồng đội như bóng chày và bóng đá.