Nghĩa của từ year-end trong tiếng Việt
year-end trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
year-end
US /ˈjɪr.end/
UK /ˈjɪər.end/
Danh từ
cuối năm, kết thúc năm tài chính
the end of a calendar year or a financial year
Ví dụ:
•
The company's year-end is on December 31st.
Thời điểm cuối năm của công ty là vào ngày 31 tháng 12.
•
We are busy preparing the year-end accounts.
Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị các tài khoản cuối năm.
Tính từ
cuối năm
relating to the end of a year
Ví dụ:
•
The store is having a year-end sale.
Cửa hàng đang có chương trình giảm giá cuối năm.
•
Employees received a year-end bonus.
Nhân viên đã nhận được tiền thưởng cuối năm.
Từ liên quan: