Nghĩa của từ chromosome trong tiếng Việt

chromosome trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chromosome

US /ˈkroʊ.mə.soʊm/
UK /ˈkrəʊ.mə.səʊm/
"chromosome" picture

Danh từ

nhiễm sắc thể

a threadlike structure of nucleic acids and protein found in the nucleus of most living cells, carrying genetic information in the form of genes.

Ví dụ:
Humans have 23 pairs of chromosomes.
Con người có 23 cặp nhiễm sắc thể.
The scientist studied the structure of the chromosome.
Nhà khoa học đã nghiên cứu cấu trúc của nhiễm sắc thể.