Nghĩa của từ xenophobia trong tiếng Việt
xenophobia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
xenophobia
US /ˌzen.əˈfoʊ.bi.ə/
UK /ˌzen.əˈfəʊ.bi.ə/
Danh từ
bài ngoại, ác cảm với người nước ngoài
dislike of or prejudice against people from other countries.
Ví dụ:
•
The rise of nationalism often leads to increased xenophobia.
Sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc thường dẫn đến sự gia tăng bài ngoại.
•
Education is key to combating xenophobia and promoting understanding.
Giáo dục là chìa khóa để chống lại bài ngoại và thúc đẩy sự hiểu biết.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa: