Nghĩa của từ bigotry trong tiếng Việt

bigotry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bigotry

US /ˈbɪɡ.ə.tri/
UK /ˈbɪɡ.ə.tri/
"bigotry" picture

Danh từ

sự cuồng tín, sự thành kiến

obstinate or unreasonable attachment to a belief, opinion, or faction, in particular prejudice against a person or people on the basis of their membership of a particular group

Ví dụ:
The government must take strong action against racial bigotry.
Chính phủ phải có hành động mạnh mẽ chống lại sự cuồng tín về chủng tộc.
Religious bigotry has no place in a modern society.
Sự cuồng tín tôn giáo không có chỗ đứng trong một xã hội hiện đại.