Nghĩa của từ wrenching trong tiếng Việt
wrenching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wrenching
US /ˈren.tʃɪŋ/
UK /ˈren.tʃɪŋ/
Tính từ
đau lòng, xé lòng, day dứt
causing great mental or emotional pain; agonizing
Ví dụ:
•
It was a truly wrenching decision to leave her family behind.
Đó là một quyết định thực sự đau lòng khi phải rời xa gia đình.
•
The film contained some truly wrenching scenes of war.
Bộ phim chứa đựng một số cảnh chiến tranh thực sự đau lòng.