Nghĩa của từ wrenched trong tiếng Việt

wrenched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wrenched

US /rɛntʃt/
UK /rɛntʃt/

Động từ

1.

giật mạnh, trật, vặn

pulled or twisted suddenly and violently

Ví dụ:
He wrenched the door open and stormed out.
Anh ta giật mạnh cửa mở và xông ra ngoài.
She wrenched her ankle playing basketball.
Cô ấy bị trật mắt cá chân khi chơi bóng rổ.
2.

xé nát, làm đau lòng, gây đau khổ

caused great mental or emotional distress to

Ví dụ:
The news of his death wrenched her heart.
Tin tức về cái chết của anh ấy đã xé nát trái tim cô.
It wrenched him to leave his family behind.
Việc phải rời xa gia đình đã làm anh ấy đau lòng.