Nghĩa của từ workings trong tiếng Việt
workings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
workings
US /ˈwɝː.kɪŋz/
UK /ˈwɜː.kɪŋz/
Danh từ số nhiều
cơ chế hoạt động, cách thức vận hành
the way in which a machine, organization, or system operates
Ví dụ:
•
He explained the complex workings of the engine.
Anh ấy đã giải thích cơ chế hoạt động phức tạp của động cơ.
•
Understanding the workings of the human mind is a lifelong study.
Hiểu được cơ chế hoạt động của tâm trí con người là một nghiên cứu suốt đời.