Nghĩa của từ "working on" trong tiếng Việt
"working on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
working on
US /ˈwɜːrkɪŋ ɑːn/
UK /ˈwɜːkɪŋ ɒn/
Cụm động từ
1.
đang làm, đang thực hiện
to be busy doing something
Ví dụ:
•
I'm currently working on a new project.
Tôi hiện đang thực hiện một dự án mới.
•
She's been working on her thesis all semester.
Cô ấy đã làm việc trên luận văn của mình suốt học kỳ.
2.
cải thiện, phát triển
to try to improve or develop something
Ví dụ:
•
You need to work on your communication skills.
Bạn cần cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình.
•
The team is working on a solution to the problem.
Nhóm đang tìm kiếm giải pháp cho vấn đề.