Nghĩa của từ "work in pairs" trong tiếng Việt
"work in pairs" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
work in pairs
US /wɜrk ɪn pɛrz/
UK /wɜːk ɪn peəz/
Cụm từ
làm việc theo cặp, làm việc theo đôi
to perform a task or activity with another person, typically in a collaborative or cooperative manner
Ví dụ:
•
For this exercise, I want you to work in pairs.
Đối với bài tập này, tôi muốn các bạn làm việc theo cặp.
•
Students were asked to work in pairs to complete the project.
Học sinh được yêu cầu làm việc theo cặp để hoàn thành dự án.