Nghĩa của từ "woolly mammoth" trong tiếng Việt
"woolly mammoth" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
woolly mammoth
US /ˈwʊli ˈmæməθ/
UK /ˈwʊli ˈmæməθ/
Danh từ
voi ma mút lông xoăn
a large, extinct elephant-like mammal with long, shaggy hair and curved tusks, that lived during the Ice Age
Ví dụ:
•
Scientists are studying the DNA of a well-preserved woolly mammoth found in Siberia.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu DNA của một con voi ma mút lông xoăn được bảo quản tốt tìm thấy ở Siberia.
•
The museum has a life-sized replica of a woolly mammoth.
Bảo tàng có một bản sao kích thước thật của một con voi ma mút lông xoăn.
Từ liên quan: