Nghĩa của từ "wood flooring" trong tiếng Việt

"wood flooring" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wood flooring

US /wʊd ˈflɔːrɪŋ/
UK /wʊd ˈflɔːrɪŋ/

Danh từ

sàn gỗ, ván sàn gỗ

a floor covering made of wood, typically in planks or parquet blocks

Ví dụ:
We decided to install wood flooring in the living room.
Chúng tôi quyết định lắp đặt sàn gỗ trong phòng khách.
The old house had beautiful, original wood flooring.
Ngôi nhà cũ có sàn gỗ nguyên bản rất đẹp.