Nghĩa của từ wishes trong tiếng Việt
wishes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wishes
US /ˈwɪʃ·əz/
UK /ˈwɪʃɪz/
Danh từ
mong muốn, lời chúc
a feeling of wanting to have something or wishing that something would happen
Ví dụ:
•
She sent her best wishes for his recovery.
Cô ấy gửi những lời chúc tốt đẹp nhất cho sự hồi phục của anh ấy.
•
My only wish is for peace.
Mong muốn duy nhất của tôi là hòa bình.
Động từ
ước, mong muốn, chúc
to want something to happen or to be true, even if it is unlikely or impossible
Ví dụ:
•
He wishes he could fly.
Anh ấy ước mình có thể bay.
•
She wishes you a happy birthday.
Cô ấy chúc bạn sinh nhật vui vẻ.