Nghĩa của từ wireframe trong tiếng Việt
wireframe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wireframe
US /ˈwaɪr.freɪm/
UK /ˈwaɪə.freɪm/
Danh từ
1.
khung dây, mô hình khung dây
a skeletal three-dimensional model in which only lines and vertices are represented
Ví dụ:
•
The architect presented a wireframe model of the building.
Kiến trúc sư đã trình bày mô hình khung dây của tòa nhà.
•
We used a wireframe to visualize the product's structure.
Chúng tôi đã sử dụng khung dây để hình dung cấu trúc của sản phẩm.
Từ đồng nghĩa:
2.
khung dây, bản phác thảo giao diện
a basic visual guide used in interface design to suggest the structure of a website or app
Ví dụ:
•
Before coding, we create a wireframe to plan the user interface.
Trước khi viết mã, chúng tôi tạo một khung dây để lên kế hoạch giao diện người dùng.
•
The designer showed us the initial wireframes for the new app.
Nhà thiết kế đã cho chúng tôi xem các khung dây ban đầu cho ứng dụng mới.
Động từ
tạo khung dây, phác thảo giao diện
to create a skeletal three-dimensional model or a basic visual guide for an interface
Ví dụ:
•
We need to wireframe the new website before development.
Chúng ta cần tạo khung dây cho trang web mới trước khi phát triển.
•
The team decided to wireframe the entire application flow.
Nhóm đã quyết định tạo khung dây cho toàn bộ luồng ứng dụng.