Nghĩa của từ mockup trong tiếng Việt

mockup trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mockup

US /ˈmɑkˌʌp/
UK /ˈmɒkˌʌp/

Danh từ

mô hình, bản thử nghiệm

a model or replica of a machine or structure, used for instructional or experimental purposes

Ví dụ:
The engineers built a full-scale mockup of the new car.
Các kỹ sư đã xây dựng một mô hình đầy đủ kích thước của chiếc xe mới.
We need to create a digital mockup of the website before coding.
Chúng ta cần tạo một mô hình kỹ thuật số của trang web trước khi viết mã.