Nghĩa của từ wino trong tiếng Việt

wino trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wino

US /ˈwaɪ.noʊ/
UK /ˈwaɪ.nəʊ/
"wino" picture

Danh từ

con sâu rượu, người nghiện rượu

a person who drinks excessive amounts of cheap wine or other alcoholic beverages, especially one who is homeless or destitute

Ví dụ:
The old man, a known wino, was often seen sleeping on park benches.
Ông lão, một con sâu rượu nổi tiếng, thường được nhìn thấy ngủ trên ghế đá công viên.
She warned her son not to associate with the winos hanging around the liquor store.
Cô ấy cảnh báo con trai mình đừng giao du với những kẻ nghiện rượu lảng vảng quanh cửa hàng rượu.