Nghĩa của từ boozer trong tiếng Việt

boozer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

boozer

US /ˈbuː.zɚ/
UK /ˈbuː.zər/

Danh từ

người nghiện rượu, bợm rượu

a person who drinks alcohol to excess; a heavy drinker

Ví dụ:
He's been a real boozer ever since he lost his job.
Anh ta đã trở thành một người nghiện rượu thực sự kể từ khi mất việc.
The old man was known as the village boozer.
Ông già được biết đến là người nghiện rượu của làng.