Nghĩa của từ windsurfer trong tiếng Việt

windsurfer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

windsurfer

US /ˈwɪndˌsɝː.fɚ/
UK /ˈwɪndˌsɜː.fər/
"windsurfer" picture

Danh từ

1.

người lướt ván buồm

a person who participates in windsurfing

Ví dụ:
The experienced windsurfer glided effortlessly across the waves.
Người lướt ván buồm giàu kinh nghiệm lướt nhẹ nhàng trên những con sóng.
Many windsurfers gather at the beach on weekends.
Nhiều người lướt ván buồm tụ tập ở bãi biển vào cuối tuần.
Từ đồng nghĩa:
2.

ván lướt ván buồm

a board with a sail attached, used for windsurfing

Ví dụ:
He carried his windsurfer down to the water.
Anh ấy mang ván lướt ván buồm của mình xuống nước.
The rental shop has various sizes of windsurfers.
Cửa hàng cho thuê có nhiều kích cỡ ván lướt ván buồm khác nhau.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: