Nghĩa của từ windbreak trong tiếng Việt.

windbreak trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

windbreak

US /ˈwɪnd.breɪk/
UK /ˈwɪnd.breɪk/
"windbreak" picture

Danh từ

1.

hàng rào chắn gió, tấm chắn gió

a line of trees or shrubs, a fence, or a wall that provides protection from the wind

Ví dụ:
The farmer planted a row of trees as a windbreak to protect his crops.
Người nông dân trồng một hàng cây làm hàng rào chắn gió để bảo vệ mùa màng của mình.
We set up a portable windbreak on the beach to shield us from the strong gusts.
Chúng tôi dựng một tấm chắn gió di động trên bãi biển để che chắn khỏi những cơn gió mạnh.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: