Nghĩa của từ willful trong tiếng Việt
willful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
willful
US /ˈwɪl.fəl/
UK /ˈwɪl.fəl/
Tính từ
1.
cố ý, chủ tâm
intentional; deliberate
Ví dụ:
•
The court found him guilty of willful misconduct.
Tòa án tuyên bố anh ta phạm tội có hành vi sai trái cố ý.
•
She was accused of willful destruction of property.
Cô ấy bị buộc tội cố ý phá hoại tài sản.
2.
ương bướng, ngang bướng
having or showing a stubborn and determined intention to do as one wants, regardless of the consequences
Ví dụ:
•
The willful child refused to eat his vegetables.
Đứa trẻ ương bướng đã từ chối ăn rau.
•
She has a willful personality and always gets her way.
Cô ấy có tính cách ngang bướng và luôn làm theo ý mình.