Nghĩa của từ whooping trong tiếng Việt

whooping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

whooping

US /ˈhuːpɪŋ/
UK /ˈhuːpɪŋ/

Tính từ

khổng lồ, vang dội

very large or impressive

Ví dụ:
They made a whooping profit this quarter.
Họ đã kiếm được lợi nhuận khổng lồ trong quý này.
It was a whooping success.
Đó là một thành công vang dội.