Nghĩa của từ "water pipe" trong tiếng Việt
"water pipe" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
water pipe
US /ˈwɔːtər paɪp/
UK /ˈwɔːtə paɪp/
Danh từ
1.
ống nước
a pipe used to carry water, especially for domestic supply or drainage
Ví dụ:
•
The old house had rusty water pipes that needed replacing.
Ngôi nhà cũ có ống nước bị gỉ sét cần được thay thế.
•
A burst water pipe caused significant damage to the basement.
Một ống nước bị vỡ đã gây ra thiệt hại đáng kể cho tầng hầm.
2.
ống điếu, shisha
a device for smoking tobacco, especially one in which the smoke is drawn through water
Ví dụ:
•
He relaxed by smoking a water pipe after dinner.
Anh ấy thư giãn bằng cách hút ống điếu sau bữa tối.
•
The cafe offered various flavors for their water pipes.
Quán cà phê cung cấp nhiều hương vị khác nhau cho ống điếu của họ.
Từ liên quan: