Nghĩa của từ wares trong tiếng Việt

wares trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wares

US /werz/
UK /weəz/

Danh từ số nhiều

hàng hóa, mặt hàng

articles offered for sale

Ví dụ:
The merchant displayed his finest wares at the market.
Người buôn bán trưng bày những mặt hàng tốt nhất của mình tại chợ.
She carefully arranged her handmade wares on the table.
Cô ấy cẩn thận sắp xếp những mặt hàng thủ công của mình trên bàn.