Nghĩa của từ "wander into" trong tiếng Việt

"wander into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wander into

US /ˈwɑːndər ˈɪntuː/
UK /ˈwɒndər ˈɪntuː/

Cụm động từ

đi lạc vào, xen vào, vô tình bước vào

to enter a place or situation by chance or without planning

Ví dụ:
I didn't mean to wander into the wrong meeting.
Tôi không cố ý đi lạc vào cuộc họp sai.
He just wandered into the conversation without an invitation.
Anh ấy cứ thế xen vào cuộc trò chuyện mà không được mời.