Nghĩa của từ vitality trong tiếng Việt

vitality trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vitality

US /vaɪˈtæl.ə.t̬i/
UK /vaɪˈtæl.ə.ti/
"vitality" picture

Danh từ

sức sống, sinh lực, năng lượng

the state of being strong and active; energy

Ví dụ:
She is a woman of great vitality and enthusiasm.
Cô ấy là một người phụ nữ có sức sống và nhiệt huyết lớn.
The city has lost some of its economic vitality.
Thành phố đã mất đi một phần sức sống kinh tế của mình.
Từ liên quan: