Nghĩa của từ visited trong tiếng Việt

visited trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

visited

US /ˈvɪz.ɪ.tɪd/
UK /ˈvɪz.ɪ.tɪd/

Động từ

đã thăm, đã ghé thăm

past tense and past participle of 'visit'

Ví dụ:
We visited our grandparents last weekend.
Chúng tôi đã thăm ông bà vào cuối tuần trước.
The doctor visited the patient in the hospital.
Bác sĩ đã thăm bệnh nhân trong bệnh viện.