Nghĩa của từ vibrate trong tiếng Việt

vibrate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vibrate

US /ˈvaɪ.breɪt/
UK /vaɪˈbreɪt/

Động từ

1.

rung, dao động

to move continuously and rapidly to and fro

Ví dụ:
The washing machine started to vibrate loudly during the spin cycle.
Máy giặt bắt đầu rung mạnh và ồn ào trong chu trình vắt.
My phone began to vibrate, signaling an incoming call.
Điện thoại của tôi bắt đầu rung, báo hiệu có cuộc gọi đến.
2.

cộng hưởng, lan tỏa

to resonate with a particular emotion or quality

Ví dụ:
The speaker's words seemed to vibrate with passion and conviction.
Lời nói của diễn giả dường như rung động với niềm đam mê và sự thuyết phục.
The entire room seemed to vibrate with excitement as the results were announced.
Cả căn phòng dường như rung động với sự phấn khích khi kết quả được công bố.