Nghĩa của từ vibration trong tiếng Việt

vibration trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vibration

US /vaɪˈbreɪ.ʃən/
UK /vaɪˈbreɪ.ʃən/
"vibration" picture

Danh từ

1.

rung động, sự rung

a continuous trembling or shaking movement

Ví dụ:
The strong vibration of the washing machine made a loud noise.
Rung động mạnh của máy giặt tạo ra tiếng ồn lớn.
I could feel the subtle vibration of the train as it approached.
Tôi có thể cảm nhận được rung động nhẹ của đoàn tàu khi nó đến gần.
2.

năng lượng, khí chất, rung cảm

a person's emotional state or the atmosphere of a place as communicated to and felt by others

Ví dụ:
She has a very positive vibration about her.
Cô ấy có một năng lượng rất tích cực.
The room had a strange vibration, making everyone feel uneasy.
Căn phòng có một năng lượng kỳ lạ, khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.