Nghĩa của từ vial trong tiếng Việt

vial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vial

US /vaɪl/
UK /vaɪl/
"vial" picture

Danh từ

lọ, ống

a small container, typically cylindrical and made of glass, used for holding liquid medicines or other liquids.

Ví dụ:
The nurse carefully drew the vaccine from the vial.
Y tá cẩn thận rút vắc-xin từ lọ.
He carried a small vial of emergency medication.
Anh ấy mang theo một lọ thuốc cấp cứu nhỏ.