Nghĩa của từ vexed trong tiếng Việt
vexed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vexed
US /vekst/
UK /vekst/
Tính từ
bực mình, khó giải quyết, gây tranh cãi
annoyed, frustrated, or worried
Ví dụ:
•
She was vexed by the constant interruptions.
Cô ấy bực mình vì những gián đoạn liên tục.
•
The problem remained vexed despite many attempts to solve it.
Vấn đề vẫn còn khó giải quyết mặc dù đã có nhiều nỗ lực để giải quyết.