Nghĩa của từ vex trong tiếng Việt

vex trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vex

US /veks/
UK /veks/
"vex" picture

Động từ

1.

làm bực mình, làm khó chịu, làm phiền

make (someone) feel annoyed, frustrated, or worried, especially with trivial matters

Ví dụ:
The children's constant questions began to vex her.
Những câu hỏi liên tục của bọn trẻ bắt đầu làm cô ấy bực mình.
It vexes me that I can't solve this problem.
Việc tôi không thể giải quyết vấn đề này làm tôi bực mình.
2.

gây phiền muộn, gây đau khổ, làm tổn thương

cause distress to

Ví dụ:
The constant delays vexed the travelers.
Những sự chậm trễ liên tục gây phiền muộn cho du khách.
His rude comments vexed her deeply.
Những bình luận thô lỗ của anh ta làm cô ấy đau lòng sâu sắc.
Từ liên quan: