Nghĩa của từ vexing trong tiếng Việt
vexing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vexing
US /ˈvek.sɪŋ/
UK /ˈvek.sɪŋ/
Tính từ
gây khó chịu, gây bực bội, gây lo lắng
causing annoyance, frustration, or worry
Ví dụ:
•
The most vexing problem for the company was the constant employee turnover.
Vấn đề gây khó chịu nhất đối với công ty là tỷ lệ luân chuyển nhân viên liên tục.
•
He found the constant interruptions to be quite vexing.
Anh ấy thấy những sự gián đoạn liên tục khá khó chịu.
Từ liên quan: