Nghĩa của từ "vestibulocochlear nerve" trong tiếng Việt
"vestibulocochlear nerve" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vestibulocochlear nerve
US /ˌves.tɪ.bjə.loʊˈkɑːk.li.ər nɝːv/
UK /vesˌtɪb.jʊ.ləʊˈkɒk.li.ər nɜːv/
Danh từ
dây thần kinh tiền đình ốc tai
the eighth cranial nerve, responsible for transmitting sound and balance information from the inner ear to the brain
Ví dụ:
•
Damage to the vestibulocochlear nerve can lead to hearing loss or balance problems.
Tổn thương dây thần kinh tiền đình ốc tai có thể dẫn đến mất thính giác hoặc các vấn đề về thăng bằng.
•
The vestibulocochlear nerve is composed of two main parts: the vestibular nerve and the cochlear nerve.
Dây thần kinh tiền đình ốc tai bao gồm hai phần chính: dây thần kinh tiền đình và dây thần kinh ốc tai.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: