Nghĩa của từ vegetate trong tiếng Việt

vegetate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vegetate

US /ˈvedʒ.ə.teɪt/
UK /ˈvedʒ.ɪ.teɪt/

Động từ

1.

sống thực vật, sống một cách thụ động

to live or spend a period of time in a dull, inactive, and unchallenging way

Ví dụ:
After retirement, he just wants to vegetate on the couch all day.
Sau khi nghỉ hưu, anh ấy chỉ muốn sống thực vật trên ghế sofa cả ngày.
I don't want to just vegetate; I want to do something meaningful with my life.
Tôi không muốn chỉ sống thực vật; tôi muốn làm điều gì đó có ý nghĩa với cuộc đời mình.
2.

sinh trưởng, nảy mầm

to grow as a plant

Ví dụ:
Some plants can vegetate in very harsh conditions.
Một số loài thực vật có thể sinh trưởng trong điều kiện rất khắc nghiệt.
The seeds began to vegetate after a week of rain.
Hạt giống bắt đầu nảy mầm sau một tuần mưa.