Nghĩa của từ varies trong tiếng Việt
varies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
varies
US /ˈver.iz/
UK /ˈveə.riz/
Động từ
1.
thay đổi, khác nhau
to differ in size, amount, degree, or nature from something else of the same general class
Ví dụ:
•
The prices of flights can vary greatly depending on the season.
Giá vé máy bay có thể thay đổi rất nhiều tùy thuộc vào mùa.
•
The quality of the products varies from batch to batch.
Chất lượng sản phẩm thay đổi theo từng lô.
2.
thay đổi, biến đổi
to change from one thing to another, especially often
Ví dụ:
•
Her mood often varies throughout the day.
Tâm trạng của cô ấy thường thay đổi suốt cả ngày.
•
The menu varies seasonally.
Thực đơn thay đổi theo mùa.
Từ liên quan: