Nghĩa của từ validator trong tiếng Việt

validator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

validator

US /ˈvæl.ɪ.deɪ.tər/
UK /ˈvæl.ɪ.deɪ.tər/

Danh từ

trình xác thực, người xác thực

a person or system that checks the validity or accuracy of something

Ví dụ:
The data validator ensures all entries are in the correct format.
Trình xác thực dữ liệu đảm bảo tất cả các mục nhập đều đúng định dạng.
As a peer validator, she reviewed research papers for accuracy.
Với tư cách là người xác thực đồng cấp, cô ấy đã xem xét các bài báo nghiên cứu về độ chính xác.