Nghĩa của từ validation trong tiếng Việt

validation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

validation

US /ˌvæl.əˈdeɪ.ʃən/
UK /ˌvæl.ɪˈdeɪ.ʃən/
"validation" picture

Danh từ

1.

xác nhận, kiểm tra, chứng thực

the action of checking or proving the validity or accuracy of something

Ví dụ:
The experiment requires careful validation of the results.
Thí nghiệm yêu cầu xác nhận cẩn thận các kết quả.
Data validation is crucial for maintaining data integrity.
Xác thực dữ liệu rất quan trọng để duy trì tính toàn vẹn của dữ liệu.
2.

sự xác nhận, sự công nhận, sự thừa nhận

recognition or affirmation that a person or their feelings or opinions are valid or worthwhile

Ví dụ:
She sought validation from her parents for her career choice.
Cô ấy tìm kiếm sự xác nhận từ cha mẹ cho lựa chọn nghề nghiệp của mình.
Receiving positive feedback provided him with much-needed validation.
Nhận được phản hồi tích cực đã mang lại cho anh ấy sự xác nhận rất cần thiết.