Nghĩa của từ valance trong tiếng Việt

valance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

valance

US /ˈvæl.əns/
UK /ˈvæl.əns/
"valance" picture

Danh từ

rèm trang trí, diềm

a short length of decorative drapery attached to the frame of a bed, table, or shelf, or to the pelmet of a window to conceal the fittings and to create a decorative effect

Ví dụ:
She chose a floral valance to match her new curtains.
Cô ấy chọn một chiếc rèm trang trí hoa văn để phù hợp với rèm cửa mới của mình.
The bed had a matching valance around its base.
Chiếc giường có một chiếc rèm trang trí phù hợp quanh chân giường.