Nghĩa của từ "upset stomach" trong tiếng Việt

"upset stomach" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

upset stomach

US /ˈʌpˌsɛt ˈstʌmək/
UK /ˈʌpsɛt ˈstʌmək/

Danh từ

đau bụng, khó tiêu

a stomach that is experiencing discomfort, nausea, or indigestion

Ví dụ:
I have an upset stomach after eating too much spicy food.
Tôi bị đau bụng sau khi ăn quá nhiều đồ cay.
She took some medicine for her upset stomach.
Cô ấy đã uống thuốc cho bụng khó chịu của mình.