Nghĩa của từ unfolds trong tiếng Việt
unfolds trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unfolds
US /ʌnˈfoʊldz/
UK /ʌnˈfəʊldz/
Động từ
1.
mở ra, trải ra
to open or spread out from a folded position
Ví dụ:
•
He unfolds the map to find his way.
Anh ấy mở bản đồ để tìm đường.
•
The flower unfolds its petals in the morning sun.
Bông hoa nở những cánh hoa dưới nắng sớm.
2.
diễn ra, hé lộ
to reveal or become known gradually
Ví dụ:
•
The story unfolds slowly, revealing new twists.
Câu chuyện diễn ra từ từ, hé lộ những tình tiết mới.
•
As the investigation unfolds, more details emerge.
Khi cuộc điều tra diễn ra, nhiều chi tiết hơn xuất hiện.