Nghĩa của từ unearthed trong tiếng Việt
unearthed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unearthed
US /ʌnˈɜːrθt/
UK /ʌnˈɜːθt/
Động từ
1.
khai quật, đào lên
to dig up from the ground
Ví dụ:
•
Archaeologists unearthed ancient pottery.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được đồ gốm cổ.
•
The dog unearthed a bone in the garden.
Con chó đã đào một khúc xương trong vườn.
2.
phát hiện, vạch trần
to discover (something hidden, lost, or forgotten) through investigation or searching
Ví dụ:
•
The investigation unearthed new evidence.
Cuộc điều tra đã phát hiện ra bằng chứng mới.
•
Reporters unearthed a scandal involving the mayor.
Các phóng viên đã phanh phui một vụ bê bối liên quan đến thị trưởng.
Từ liên quan: