Nghĩa của từ undertakers trong tiếng Việt

undertakers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

undertakers

US /ˈʌndərˌteɪkərz/
UK /ˈʌndəˌteɪkəz/

Danh từ số nhiều

người làm dịch vụ tang lễ, người mai táng

people whose business is to prepare dead bodies for burial or cremation and to arrange and manage funerals

Ví dụ:
The family contacted several local undertakers to arrange the funeral.
Gia đình đã liên hệ với một số người làm dịch vụ tang lễ địa phương để sắp xếp tang lễ.
Good undertakers provide compassionate and professional services.
Những người làm dịch vụ tang lễ giỏi cung cấp các dịch vụ chuyên nghiệp và đầy lòng trắc ẩn.