Nghĩa của từ unanswerable trong tiếng Việt

unanswerable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unanswerable

US /ʌnˈæn.sɚ.ə.bəl/
UK /ʌnˈɑːn.sər.ə.bəl/
"unanswerable" picture

Tính từ

1.

không thể trả lời được, không thể bác bỏ

impossible to answer

Ví dụ:
The question was unanswerable.
Câu hỏi đó không thể trả lời được.
He posed an unanswerable riddle.
Anh ấy đã đưa ra một câu đố không thể trả lời được.
2.

không phải chịu trách nhiệm, không thể bị chất vấn

not having to answer to anyone

Ví dụ:
The dictator was unanswerable to his people.
Kẻ độc tài không phải chịu trách nhiệm trước người dân của mình.
He felt unanswerable for his actions.
Anh ấy cảm thấy không phải chịu trách nhiệm về hành động của mình.