Nghĩa của từ unaccountable trong tiếng Việt
unaccountable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unaccountable
US /ˌʌn.əˈkaʊn.t̬ə.bəl/
UK /ˌʌn.əˈkaʊn.tə.bəl/
Tính từ
1.
không chịu trách nhiệm, không giải thích được
not responsible to anyone for your actions or decisions
Ví dụ:
•
The government officials were unaccountable for their spending.
Các quan chức chính phủ không chịu trách nhiệm về chi tiêu của họ.
•
He felt completely unaccountable in his new role.
Anh ấy cảm thấy hoàn toàn không chịu trách nhiệm trong vai trò mới của mình.
2.
không thể giải thích được, không thể hiểu được
unable to be explained or understood
Ví dụ:
•
There was an unaccountable silence in the room.
Có một sự im lặng không thể giải thích được trong phòng.
•
His sudden disappearance was completely unaccountable.
Sự biến mất đột ngột của anh ấy hoàn toàn không thể giải thích được.
Từ liên quan: