Nghĩa của từ tumbling trong tiếng Việt

tumbling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tumbling

US /ˈtʌm.blɪŋ/
UK /ˈtʌm.blɪŋ/

Danh từ

nhào lộn, lộn nhào

the activity of performing acrobatic feats such as somersaults and handsprings

Ví dụ:
She excelled in gymnastics, especially in the tumbling events.
Cô ấy xuất sắc trong thể dục dụng cụ, đặc biệt là trong các sự kiện nhào lộn.
The children enjoyed the tumbling class at the community center.
Các em nhỏ rất thích lớp nhào lộn tại trung tâm cộng đồng.

Tính từ

lăn xuống, chảy xiết, đổ xuống

falling or rolling rapidly and uncontrollably

Ví dụ:
The tumbling rocks created a dangerous landslide.
Những tảng đá lăn xuống đã gây ra một vụ lở đất nguy hiểm.
We watched the water tumbling down the waterfall.
Chúng tôi đã xem nước chảy xiết xuống thác.