Nghĩa của từ trundle trong tiếng Việt

trundle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trundle

US /ˈtrʌn.dəl/
UK /ˈtrʌn.dəl/

Động từ

lăn bánh, di chuyển chậm chạp

to move slowly and heavily, typically in a noisy or awkward way

Ví dụ:
The old bus trundled along the bumpy road.
Chiếc xe buýt cũ lăn bánh chậm chạp trên con đường gập ghềnh.
He watched the heavy cart trundle past.
Anh ấy nhìn chiếc xe đẩy nặng nề lăn bánh qua.

Danh từ

giường kéo, giường phụ

a low bed on wheels that can be stored under a higher bed

Ví dụ:
The guest room has a bed with a trundle underneath for extra sleeping space.
Phòng khách có một chiếc giường với một chiếc giường kéo bên dưới để có thêm không gian ngủ.
The children pulled out the trundle for their sleepover.
Những đứa trẻ kéo chiếc giường kéo ra để ngủ qua đêm.
Từ liên quan: